xô-viết hóa

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Biến đổi theo mô hình -viết: "-viết hóa" chỉ quá trình áp dụng hệ thống chính trị, kinh tế, xã hội của Liên (-viết) vào một quốc gia hoặc khu vực khác, thường thông qua cải cách hoặc áp đặt.
    • Làm cho mang tính chất -viết: Dùng để mô tả hành động thay đổi các cấu hiện (như chính quyền, giáo dục, công nghiệp) để phù hợp với tư tưởng thực tiễn của chế độ -viết.
  2. Danh từ (dạng danh hóa):

    • Sự -viết hóa: Quá trình hoặc kết quả của việc áp dụng mô hình -viết.
    • Chính sách -viết hóa: Các biện pháp nhằm đồng hóa một vùng lãnh thổ vào hệ thống -viết.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chính phủ mới đã -viết hóa nền kinh tế bằng cách quốc hữu hóa tài sản tư nhân. (Chính phủ mới đã biến nền kinh tế theo mô hình -viết bằng cách đưa tài sản tư nhân vào sở hữu nhà nước.)
    • Họ cố gắng -viết hóa hệ thống giáo dục để lan truyền tư tưởng cộng sản. (Họ cố gắng làm cho hệ thống giáo dục mang tính chất -viết nhằm phổ biến tư tưởng cộng sản.)
  • Danh từ:

    • Sự -viết hóa diễn ra mạnh mẽĐông Âu sau Thế chiến thứ hai. (Quá trình áp dụng mô hình -viết diễn ra mạnh mẽĐông Âu sau Thế chiến thứ hai.)
    • Chính sách -viết hóa gặp nhiều phản kháng từ người dân địa phương. (Các biện pháp đồng hóa vào hệ thống -viết vấp phải sự chống đối từ người dân địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "-viết hóa nông nghiệp": Áp dụng mô hình tập thể hóa hợp tác xã kiểu -viết vào nông nghiệp.

    • -viết hóa nông nghiệp đã làm thay đổi căn bản cấu ruộng đất. (Việc áp dụng mô hình -viết vào nông nghiệp đã thay đổi hoàn toàn cấu trúc đất đai.)
  • "-viết hóa văn hóa": Đưa các giá trị văn hóa -viết vào đời sống, thay thế văn hóa bản địa.

    • Chính quyền thúc đẩy -viết hóa văn hóa bằng cách cấm các lễ hội truyền thống. (Chính quyền thúc đẩy việc áp đặt văn hóa -viết bằng cách cấm các lễ hội truyền thống.)
Biến thể từ gần giống
  • -viết (danh từ): Hệ thống chính quyền theo mô hình Liên ; cũng chỉ Liên .

    • Hội đồng -viết quan quyền lực tối cao. (Hội đồng -viết quan quyền lực cao nhất.)
  • Phi -viết hóa (động từ): Quá trình loại bỏ ảnh hưởng của mô hình -viết.

    • Sau khi Liên tan rã, nhiều nước bắt đầu phi -viết hóa nền chính trị. (Sau khi Liên tan rã, nhiều nước bắt đầu loại bỏ ảnh hưởng của mô hình -viết.)
Từ đồng nghĩa
  • -viết hóa (động từ): (không từ đồng nghĩa hoàn toàn trong tiếng Việt, nhưng có thể dùng "Liên hóa" như một cách diễn đạt tương tự.)

    • Liên hóa nền kinh tế một chính sách gây tranh cãi. (Áp dụng mô hình Liên vào nền kinh tế một chính sách gây tranh cãi.)
  • -viết hóa (danh từ): Sự đồng hóa -viếtquá trình làm cho một vùng lãnh thổ trở nên giống với Liên .

    • Sự đồng hóa -viết đã xóa bỏ nhiều bản sắc địa phương. (Quá trình làm cho một vùng trở nên giống Liên đã xóa bỏ nhiều bản sắc địa phương.)
Thành ngữ liên quan
  • -viết hóa toàn diện: Quá trình áp dụng mô hình -viết trên mọi lĩnh vực (chính trị, kinh tế, văn hóa).
    • Chế độ mới thực hiện -viết hóa toàn diện, từ giáo dục đến quân sự. (Chế độ mới áp dụng mô hình -viết trên mọi lĩnh vực, từ giáo dục đến quân sự.)